không chê được

Học thuật
Thân thiện
không chê được

Bánh sinh nhật này ngon không chê được.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (tục ngữ):
    • Rất đáng khen, rất tốt, hoàn hảo đến mức không để chê trách, phàn nàn: Cụm từ này dùng để biểu đạt sự hài lòng, khen ngợi tuyệt đối đối với một sự vật, sự việc hoặc con người, nhấn mạnh rằng đạt đến mức độ xuất sắc, không khuyết điểm.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Món ăn mẹ nấu ngon không chê được. (Món ăn mẹ nấu ngon đến mức không thể chê vào đâu được.)
    • Thái độ phục vụđây chu đáo không chê được. (Thái độ phục vụđây chu đáo hoàn hảo.)
    • Bài văn của em logic cảm xúc không chê được. (Bài văn của em lập luận tình cảm rất xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự hoàn hảo: Thường đứngcuối câu để làm ý khen ngợi đã được nêu phía trước.
    • Phong cảnh nơi đây đẹp không chê được.
  • Dùng như một lời khen trực tiếp, ngắn gọn: Có thể đứng một mình hoặc trong câu đáp lại.
    • "Anh thấy bộ váy này thế nào?" – "Không chê được!"
Biến thể từ gần giống
  • Hoàn hảo (tính từ): Không thiếu sót, lỗi nào.
  • Xuất sắc (tính từ): Vượt trội, rất tốt.
  • Tuyệt vời (tính từ): Rất đặc biệt tốt đẹp.
  • Tuyệt hảo (tính từ): Cực kỳ ngon, tốt (thường dùng cho đồ ăn).
  • Không để chê (cụm từ): Cùng nghĩa, ít mang tính thành ngữ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Đáng khen lắm: Rất đáng được khen ngợi.
  • Quá tốt: Tốt vượt mức bình thường.
  • Cực kỳ hài lòng: Cảm thấy hài lòngmức độ cao nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Mười phân vẹn mười: (Thành ngữ) Hoàn toàn trọn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót.
  • Không vào đâu được: (Thành ngữ) Không thể phê phán, chê bai vào điểm nào (cùng nghĩa, ít dùng hơn).
không chê được

Bánh sinh nhật này ngon không chê được.

  1. Đáng khen lắm (thtục): Bánh ngon không chê được!